Hãng sản xuất: Hanna Instruments Model: HI9814
pH |
|
Thang đo |
0.00 to 14.00 pH |
Độ phân giải |
0.01 pH |
Độ chính xác |
±0.02 pH |
Máy đo pH/ISE/EC/DO/Độ Đục chống nước hãng Hanna
Model : HI9829
Đặc Điểm Nổi Bật Máy Đo pH/ISE/EC/DO/Độ Đục Hanna
- Máy đo pH/ISE/EC/DO/Độ Đục HI9829 là sản phẩm của hãng Hanna - Mỹ,đây là một máy đo đa thông số cầm tay ghi dữ liệu không thấm nước có thể đo lên đến 14 thông số chất lượng nước khác nhau,phù hợp với các ứng dụng đo hiện trường.
- Màn hình LCD đồ họa với trợ giúp màn hình và khả năng hiển thị lên đến mười hai thông số cùng một lúc. Màn hình đồ họa cho phép sử dụng các phím ảo để cung cấp cho người dùng một giao diện trực quan..
- Đầu dò có kết nối DIN nhanh chóng chống thấm nước với máy,Các cảm biến có thể được thay thế nhanh chóng và dễ dàng, mỗi cảm biến có màu sắc riêng để dễ dàng kết nối với cổng có màu tương ứng.
- Tự động nhận cảm biến khi được kết nối,bất kỳ cổng nào không được sử dụng ở đầu dò sẽ không có các thông số hiển thị hoặc được cấu hình.
- Tự động bù nhiệt với cảm biến nhiệt độ tích hợp cho phép bù nhiệt tự động cho các phép đo pH và độ dẫn
- Hiệu chuẩn nhanh tại 1 điểm duy nhất cho pH, độ dẫn điện, và oxy hòa tan. Hiệu chuẩn pH bằng các chuẩn có sẵn lên đến 3 điểm với 1 trong số 5 đệm chuẩn và 1 đệm tùy chỉnh. Hiệu chuẩn độ dẫn tại một điểm duy nhất từ sáu chuẩn có sẵn hoặc một chuẩn tùy chỉnh.
- Dữ liệu GLP : cho phép người dùng xem dữ liệu hiệu chuẩn và thông tin hiệu chuẩn hết hạn bằng một phím nhấn. Dữ liệu hiệu chuẩn bao gồm ngày, thời gian, đệm/ chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn, và đặc điểm slope,khả năng lưu trữ lên đến 45,000 mẫu.
- Tính năng hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp với phím tính năng "HELP"
- Dữ liệu được lưu có thể được chuyển cho máy tính bằng phần mềm tương thích Window HI9298194 và cáp USB HI920015 cảnh báo thời gian chuẩn hết hạn
- Cung cấp kèm theo vali chứa đồ tiện lợi,vững chắc,chống sốc,chịu va đạp
- Giá cả phải chăng,dễ dàng đầu tư.
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đo pH/ISE/EC/DO/Độ Đục HI9829
pH |
|
Thang đo |
0.00 to 14.00 pH |
Độ phân giải |
0.01 pH |
Độ chính xác |
±0.02 pH |
Hiệu chuẩn |
Tự động 1, 2 hoặc 3 điểm (pH 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01) hoặc 1 điểm tùy chỉnh |
mV |
|
Thang đo |
±600.0 mV |
Độ phân giải |
0.1 mV |
Độ chính xác |
±0.5 mV |
ORP |
|
Thang đo |
±2000 mV |
Độ phân giải |
0.1 mV |
Độ chính xác |
±1.0 mV |
Hiệu chuẩn |
Tự động tại 1 điểm tùy chọn (mV tương đối) |
Độ Dẫn (EC) |
|
Thang đo |
0 to 200 mS/cm (EC tuyệt đối lên đến 400 mS/cm) |
Độ phân giải |
Bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm, Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm, Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm |
Độ chính xác |
±1% giá trị hoặc ±1 µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Hiệu chuẩn |
Tự động 1 điểm (84 µS/cm, 1413 µS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm) hoặc tùy chỉnh |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
|
Thang đo |
0 to 400000 ppm (mg/L); (giá trị lớn nhất phụ thuộc hệ số TDS) |
Độ phân giải |
Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L), Tự động:1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L), Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) |
Độ chính xác |
±1% giá trị hoặc ±1 ppm (mg/L), cho giá trị lớn hơn |
Hiệu chuẩn |
Theo hiệu chuẩn độ dẫn |
Trở kháng |
|
Thang đo |
0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ•cm; 0 to 1.0000 MΩ•cm |
Độ phân giải |
Tùy thuộc giá trị độ dẫn |
Hiệu chuẩn |
Theo hiệu chuẩn độ dẫn |
Độ mặn |
|
Thang đo |
0.00 to 70.00 PSU |
Độ phân giải |
0.01 PSU |
Độ chính xác |
±2% giá trị hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
Hiệu chuẩn |
Theo hiệu chuẩn độ dẫn |
σ nước biển |
|
Thang đo |
0.0 to 50.0 σt, σ₀, σ₁₅ |
Độ phân giải |
0.1 σt, σ₀, σ₁₅ |
Độ chính xác |
±1 σt, σ₀, σ₁₅ |
Hiệu chuẩn |
Theo hiệu chuẩn độ dẫn |
Ammonium-Nitrogen |
|
Thang đo |
0.02 to 200.0 ppm Am (as NH4 +-N) |
Độ phân giải |
0.01 ppm to 1 ppm 0.1 ppm to 200.0 ppm |
Độ chính xác |
±5 % giá trị hoặc 2 ppm |
Hiệu chuẩn |
1 or 2 điểm, 10 ppm and 100 ppm |
Chloride |
|
Thang đo |
0.6 to 200.0 ppm Cl (as Cl- ) |
Độ phân giải |
0.01 ppm to 1 ppm 0.1 ppm to 200.0 ppm |
Độ chính xác |
±5 % giá trị hoặc 2 ppm |
Hiệu chuẩn |
1 or 2 điểm, 10 ppm and 100 ppm |
Nitrate-Nitrogen |
|
Thang đo |
0.62 to 200.0 ppm Ni (as NO3 - -N) |
Độ phân giải |
0.01 ppm to 1 ppm 0.1 ppm to 200 ppm |
Độ chính xác |
±5 % giá trị hoặc 2 ppm |
Hiệu chuẩn |
1 or 2 điểm, 10 ppm and 100 ppm |
Độ đục |
|
Thang đo |
0.0 to 99.9 FNU; 100 to 1000 FNU |
Độ phân giải |
0.1FNU từ 0.0 to 99.9 FNU 1 FNU từ 100 to 1000 FNU |
Độ chính xác |
±0.3 FNU or ±2 % giá trị cho giá trị lớn hơn |
Hiệu chuẩn |
Tự động 1, 2 hoặc 3 điểm tại 0, 20 và 200 FNU hoặc tùy chọn |
Oxy hòa tan (DO) |
|
Thang đo |
0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) |
Độ phân giải |
0.1%; 0.01 ppm (mg/L) |
Độ chính xác |
0.0 to 300.0% độ bão hòa: ±1.5% giá trị hoặc ±1.0% độ bão hòa cho giá trị lớn hơn, 0.00 to 30.00 mg/L: ±1.5% giá trị hoặc ±0.10 mg/L cho giá trị lớn hơn, 30.00 đến 50.00 mg/L: ±3% giá trị, 300.0 to 500.0% độ bão hòa: ±3% giá trị |
Hiệu chuẩn |
Tự động 1 hoặc 2 điểm tại 0 và 100% hoặc 1 điểm tùy chọn |
Áp suất khí quyển |
|
Thang đo |
450 to 850 mm Hg; 17.72 to 33.46 in Hg; 600.0 to 1133.2 mbar; 8.702 to 16.436 psi; 0.5921 to 1.1184 atm; 60.00 to 113.32 kPa |
Độ phân giải |
0.1 mm Hg; 0.01 in Hg; 0.1 mbar; 0.001 psi; 0.0001 atm; 0.01 kPa |
Độ chính xác |
±3 mm Hg trong ±15°C từ nhiệt độ khi hiệu chuẩn |
Hiệu chuẩn |
Tự động tại 1 điểm tùy chọn |
Nhiệt độ |
|
Thang đo |
-5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K |
Độ phân giải |
0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F |
Độ chính xác |
±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
Hiệu chuẩn |
Tự động tại 1 điểm tùy chọn |
Bù nhiệt độ |
Tự động từ -5 to 55 °C (23 to 131 °F) |
Thông số khác |
|
Bộ nhớ |
44,000 bản (ghi liên tục hoặc theo yêu cầu với tất cả thông số) |
Ghi theo thời gian |
1 giây đến 3 tiếng |
Kết nối PC |
USB (với phần mềm HI 929829) |
Pin |
(4) pin sạc 1.2V NiMH, kích thước C |
Chống thấm nước |
IP67 |
Môi trường |
0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100% |
Kích thước |
221 x 115 x 55 mm |
Khối lượng |
750 g |
GPS |
12 channel receiver 10 m accuracy |
Bảo hành |
12 tháng cho thân máy ; 06 tháng cho điện cực và cảm biến |
Cung Cấp Bao Gồm
- Máy đo Hanna HI9829
- Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Tài liệu HDSD và các giấy tờ liên quan
---
Đại diện Nhập khẩu & Phân phối chính hãng tại Việt Nam
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ KHOA HỌC HẢI ĐĂNG
(Hải Đăng Scientific)
MST: 0109541751
Hotline: Mr.Đăng - 0903.07.1102
E-mail: info.haidangsci@gmail.com
Hân hạnh được phục vụ quý khách hàng trong những dự án sắp tới !